wormy

/'wə:mi/
tính từ
  1. giun, sán
  2. nhiều sâu
  3. bị sâu đục
  4. giống con giun, hình ngoằn ngoèo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

wormy
The apple was wormy and had to be thrown away.