grêler

động từ không ngôi
  1. mưa đá
    • Il va grêler
      trời sắp mưa đá
ngoại động từ
  1. làm hỏng mưa đá, tàn phá mưa đá
    • Toute cette région a été grêlée
      cả vùng này bị mưa đá tàn phá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

grêler
Il va grêler cet après-midi.