griller

ngoại động từ
  1. nướng
    • Viande grillée
      thịt nướng
  2. rang
    • Griller du café
      rang phê
  3. nung (quặng)
  4. lửa (vải, để đốt )
  5. thiêu đốt
    • Le soleil nous grille
      mặt trời thiêu đốt chúng ta
  6. làm cháy
    • Griller un moteur
      làm cháy một động cơ
  7. làm héo, làm quắt
    • La gelée grille les bourgeons
      băng giá làm quắt mầm cây
  8. (nghĩa bóng) đốt cháy
    • Griller les étapes
      đốt cháy giai đoạn
  9. (thân mật) vượt
    • Griller un concurrent
      vượt đối thủ
    • Griller un feu rouge
      vượt đèn đỏ
    • affaire grillée
      việc hỏng bét
    • griller une cigarette
      (thân mật) đốt (hút) một điếu thuốc lá
nội động từ
  1. (được) nướng
    • Viande qui grille
      thịt đang nướng
  2. (thân mật) nóng bức quá
    • On grille ici
      đây nóng bức quá
  3. nóng lòng, khao khát
    • Je grille de le voir
      tôi nóng lòng gặp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

griller
Le cuisinier fait griller des saucisses sur le barbecue.