crouler

nội động từ
  1. đổ nát, sụp đổ
    • Cette maison croule
      nhà này sụp đổ
    • Faire crouler un système
      làm cho một hệ thống sụp đổ
  2. (nghĩa bóng) rung chuyển
    • La salle croule sous les applaudissements
      gian phòng rung chuyển dưới những tràng vỗ tay
  3. ru ru (tiếng chim dẽ kêu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "crouler"

crouler
Cette vieille tour menace de crouler.