guốc

Học thuật
Thân thiện
guốc

Một người phụ nữ đang đi đôi guốc gỗ trên con đường làng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ dùng đichân, thường làm bằng gỗ, đế quai ngang: Một loại giày dép truyền thống, đế thường bằng gỗ, quai để giữ chân.
    • Móng chân của một số loài động vật móng guốc: Phần sừng bao bọc đầu ngón chân của các loài thú như trâu, , ngựa.
    • Miếng gỗ hoặc vật liệu hình dạng tương tự chiếc guốc, dùng để chêm, hoặc làm bộ phận trong một số đồ vật: Một bộ phận hình khối, thường bằng gỗ, dùng trong kết cấu hoặc lắp ráp.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1):

    • ngoại tôi vẫn thích đi guốc gỗ trong nhà.
    • Tiếng guốc lộc cộc trên đường lát gạch nghe rất vui tai.
  • Danh từ (nghĩa 2):

    • Trâu, , hươu, nai những loài thú guốc.
    • Con ngựa bị mòn guốc đi đường xa.
  • Danh từ (nghĩa 3):

    • Anh thợ mộc dùng chiếc guốc nhỏ để chêm cho chiếc bàn khỏi lung lay.
    • Guốc võng bộ phận quan trọng để treo võng lên.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đi guốc trong bụng" (thành ngữ): Hiểu rất , biết ý nghĩ hoặc tâm tư của người khác.

    • ấy đi guốc trong bụng đối thủ, nên mọi chiến thuật đều hiệu quả.
  • "Guốc" dùng trong phân loại động vật: "Động vật guốc" một nhóm phân loại khoa học (Móng guốc).

    • Lợn rừng cũng thuộc nhóm động vật guốc.
Biến thể từ liên quan
  • Guốc dép (danh từ): Từ ghép chỉ chung các loại giày dép, thường mang sắc thái dân dã, đơn giản.

    • Chuyến đi chơi xa chỉ cần mang theo guốc dép cho thoải mái.
  • Guốc mộc (danh từ): Guốc làm hoàn toàn bằng gỗ, không sơn phết.

  • Guốc sơn (danh từ): Guốc được sơn màu trang trí.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa 1: Dép gỗ, dép mộc.
  • Nghĩa 2: Móng (chỉ dùng cho động vật, dụ: móng ngựa).
  • Nghĩa 3: Chêm, nêm, .
Thành ngữ liên quan
  • "Đi guốc trong bụng": Như đã giải thíchtrên, chỉ sự thấu hiểu sâu sắc.
  • "Chân guốc" (ít dùng): Có thể dùng để đôi chân đi guốc giỏi hoặc chỉ động vật guốc.
guốc

Một người phụ nữ đang đi đôi guốc gỗ trên con đường làng.

  1. tt. 1. Đồ dùng đichân, gồm đế quai ngang: guốc cao gót đi guốc trong bụng (tng.). 2. Móng chân của một số loài thú như trâu, , ngựa: thú guốc. 3. Miếng gỗ hình chiếc guốc dùng để chêm trong một số đồ vật: guốc võng.