guốc

  1. tt. 1. Đồ dùng đichân, gồm đế quai ngang: guốc cao gót đi guốc trong bụng (tng.). 2. Móng chân của một số loài thú như trâu, , ngựa: thú guốc. 3. Miếng gỗ hình chiếc guốc dùng để chêm trong một số đồ vật: guốc võng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

guốc
Một người phụ nữ đang đi đôi guốc gỗ trên con đường làng.