guipure

Học thuật
Thân thiện
guipure

La guipure de dentelle repose sur la table.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Đăng ten guipua: Một loại đăng ten (ren) trang trí, thường được làm từ chỉ, sợi hoặc vải, tạo thành các họa tiết rời (không nền vải) được nối với nhau bằng các sợi chỉ hoặc các mối nối. thường cứng hoa văn nổi bật.
    • (Nghĩa bóng) Mạng, màng lưới: Một cấu trúc mỏng, tinh tế hình mạng lưới, giống như đăng ten.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La robe était ornée d'une belle guipure au col. (Chiếc váy được trang trí bằng một đường đăng ten guipua đẹpcổ áo.)
    • Elle collectionne les anciennes guipures. ( ấy sưu tầm những tấm đăng ten guipua cổ.)
    • La rosée avait laissé sur les choux des guipures d'argent. (Sương đã để lại trên những cây cải những mạng bạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "guipure de...": Thường dùng để chỉ chất liệu làm nên loại đăng ten này (ví dụ: guipure de soie - đăng ten guipua bằng lụa).
  • Dùng trong ngữ cảnh văn chương, thơ ca để miêu tả những thứ mỏng manh, tinh tế, kết cấu như mạng lưới (ví dụ: guipures de givre - những mạng tuyết phủ; guipures d'ombre - những mạng bóng).
Biến thể từ gần giống
  • Dentelle (n.f): Đăng ten nói chung (có thể nền vải hoặc không).
  • Broderie (n.f): Thêu, đồ thêu.
  • Passementerie (n.f): Đồ trang trí bằng ren, dải viền.
Từ đồng nghĩa
  • Dentelle à brides: Đăng ten cầu nối (một cách mô tả kỹ thuật cho guipure).
  • Réseau (n.m): Mạng lưới (dùng cho nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "guipure". Tuy nhiên, trong văn học, thường xuất hiện trong các hình ảnh ẩn dụ miêu tả vẻ đẹp tinh tế, mỏng manh của thiên nhiên (như sương, băng giá, cây).
guipure

La guipure de dentelle repose sur la table.

danh từ giống cái
  1. đăng ten giua
  2. (nghĩa bóng) mạng
    • La rosée avait laissé sur les choux des guipures d'argent
      sương đã để lại trên cây cải những mạng bạc