guipure

danh từ giống cái
  1. đăng ten giua
  2. (nghĩa bóng) mạng
    • La rosée avait laissé sur les choux des guipures d'argent
      sương đã để lại trên cây cải những mạng bạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

guipure
La guipure de dentelle repose sur la table.