coupure

danh từ giống cái
  1. vết đứt
    • Se faire une coupure à la main
      bị đứt tay
  2. hố; chỗ đứt
  3. (nghĩa bóng) sự cắt xén (một vài đoạn trong bài văn...)
  4. (nghĩa bóng) sự gián đoạn, sự ngăn cách; hố ngăn cách
  5. sự cắt (điện, nước)
  6. giấy bạc lẻ
  7. (Coupures des journaux) bài cắt (ở báo ra)
  8. (số nhiều) thuốc lá vụn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "coupure"

coupure
Je me suis fait une coupure au doigt en épluchant une pomme.