gusty

/'gʌsti/
tính từ
  1. gió bão, dông tố
  2. dễ nổi nóng (tính tình)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

gusty
The children fly their kite on a gusty afternoon.