gành

Học thuật
Thân thiện
gành

Một người đàn ông đứng ngắm biển tại một gành đá.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một khối đá lớn nhô ra biển hoặc sông: "gành" một mỏm đá, một dải đá lớn nằm chắn ngang hoặc nhô ralòng sông, cửa biển hoặc ven bờ biển, thường gây ra dòng chảy xiết nguy hiểm cho tàu thuyền.
    • Đoạn sông hoặc biển đá ngầm, nước chảy mạnh xoáy: "gành" cũng dùng để chỉ chính đoạn sông, đoạn biển tại vị trí khối đá đó, nơi nước chảy rất mạnh thường sóng lớn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tàu thuyền phải cẩn thận khi đi qua gành. (Tàu thuyền phải cẩn thận khi đi qua khối đá ngầm lớn.)
    • Nước chảy xiếtgành rất nguy hiểm. (Nước chảy xiếtđoạn sông đá ngầm rất nguy hiểm.)
    • Sóng đánh vào gành đá tạo nên âm thanh hùng vĩ. (Sóng đánh vào mỏm đá lớn tạo nên âm thanh hùng vĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Qua gành, vượt thác": một thành ngữ ẩn dụ chỉ việc vượt qua những khó khăn, thử thách lớn trong cuộc sống.
    • Cuộc đời lúc phải qua gành, vượt thác mới đến được bến bờ bình yên. (Cuộc đời lúc phải vượt qua những chỗ hiểm trở, khó khăn mới đến được nơi bình yên.)
Biến thể từ gần giống
  • Ghềnh: Đây dạng từ phổ biến chuẩn hơn, có nghĩa hoàn toàn tương đương với "gành". "Gành" thường được coi biến thể ngữ âm của "ghềnh".
    • Thuyền chúng tôi đang băng ghềnh vượt thác. (Thuyền chúng tôi đang vượt qua đoạn sông đá ngầm thác dữ.)
Từ đồng nghĩa
  • Đá ngầm: Khối đá nằm dưới mặt nước.
  • Mỏm đá: Phần đá nhô ra.
Lưu ý về từ vựng
  • "Gành" "Ghềnh": Trong tiếng Việt, "gành" "ghềnh" hai từ đồng nghĩa, chỉ cùng một sự vật. Tuy nhiên, từ "ghềnh" thường được dùng phổ biến hơn trong văn viết chuẩn các từ điển. "Gành" cách phát âm phổ biếnmột số vùng miền, đặc biệt miền Trung miền Nam Việt Nam.
gành

Một người đàn ông đứng ngắm biển tại một gành đá.

  1. d. X.Ghềnh.