gan

  1. dt 1. Bộ phận trong bộ máy tiêu hoá chức năng chính tiết ra mật để tiêu chất mỡ: Buồng gan; Gan lợn; Bị viêm gan 2. ý chí mạnh mẽ: Bền gan bền chí; Thi gan với giặc 3. Tinh thần chịu đựng, không sợ gian khổ: Cực khổ khó khăn, gan chịu đựng (HCM).
  2. tt Dám làm những việc nguy hiểm: Anh ấy lì lợm, nhưng rất .
  3. trgt. Không ngại, không đổi ý: Tôi đã tính cứ ngồi (NgKhải).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gan
Một bác sĩ chỉ vào hình vẽ của lá gan trên một tấm áp phích giáo dục.