gái

  1. d. 1 Người thuộc nữ tính (thường nói về người còn ít tuổi; nói khái quát). Không phân biệt già, trẻ, gái, trai. Người bạn gái. Bác gái. Họ nhà gái (bên phía cô dâu). Sinh được một gái (kng.). 2 (kng.). Người phụ nữ (hàm ý coi khinh). gái. Gái nhảy*. Gái già.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gái
Một cô gái đang đọc sách trong công viên.