gán

  1. đg. 1. Coi của một người một điều xấu người ấy không : Gán cho bạn ý định chia rẽ anh em. 2. Trả thay cho tiền nợ: Năm đồng không trả được, đành phải gán đôi dép. 3. Ghép trai gái với nhau trái với ý muốn của họ: ép tình mới gán cho người thổ quan (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

gán
Một người đàn ông gán đôi dép để trả nợ năm đồng.