bền

  1. tt. 1. Chắc chắn, lâu hỏng: vải bền ăn chắc mặc bền (tng.) Của bền tại người (tng.). 2. Kiên định, khó thay đổi do hoàn cảnh, tác động từ bên ngoài: chỉ sợ lòng không bền ăn ở với nhau không bền bền gan quyết chí.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bền"

bền
Vải này rất bền và không dễ bị rách.