gảy

Học thuật
Thân thiện
gảy

Một nghệ sĩ gảy đàn nguyệt trên sân khấu.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng đầu ngón tay hất hoặc bật một vật nhẹ đi: Hành động dùng lực từ đầu ngón tay (thường ngón cái ngón trỏ) để làm một vật nhỏ, nhẹ bật ra hoặc rơi xuống.
    • Dùng vật nhọn hoặc ngón tay để bới, đảo, xới lên: Hành động dùng đầu ngón tay hoặc một vật nhọn để lật, trộn, hoặc làm xáo trộn những thứ nhẹ, xốp.
    • Dùng ngón tay hoặc móng gảy để làm rung dây đàn, tạo ra âm thanh: Hành động kỹ thuật dùng ngón tay hoặc miếng gảy (plectrum) tác động lên dây đàn (như đàn nguyệt, đàn tranh, guitar) để tạo ra nốt nhạc.
dụ sử dụng
  • Động từ (Hất/bật):
    • ấy nhẹ nhàng gảy hạt bụi trên vai áo.
    • Đứa trẻ gảy viên bi cho lăn đi xa.
  • Động từ (Bới/đảo):
    • Người nông dân đang gảy rơm để phơi cho khô.
    • Mèo dùng chân gảy đống khô trong vườn.
  • Động từ (Chơi đàn):
    • Nghệ sĩ gảy từng nốt nhạc buồn trên cây đàn bầu.
    • Anh ấy thích gảy đàn guitar bằng ngón tay hơn dùng miếng gảy.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gảy đàn": Cụm từ cố định chỉ hành động chơi các loại nhạc cụ dây bằng cách dùng ngón tay hoặc miếng gảy.
    • Tiếng đàn tranh được gảy lên nghe thật da diết.
  • "Gảy rơm": Cụm từ cố định chỉ việc dùng cào hoặc tay để lật, đảo đống rơm cho khô hoặc tơi ra.
    • Công việc gảy rơm giúp rơm khô đều nhanh hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Gãy (động từ): Bị đứt, bị tách ra thành hai hay nhiều phần ( dụ: cành cây gãy, chân gãy).
  • Búng (động từ): Hành động tương tự "gảy" (nghĩa 1) nhưng thường dùng lực mạnh hơn, nhanh hơn, tạo tiếng động.
  • Khảy (động từ): Từ gần nghĩa với "gảy", thường dùng cho hành động nhẹ nhàng, tỉ mỉ hơn ( dụ: khảy tàn thuốc, khảy bụi).
  • Bật (động từ): Hành động dùng lực đột ngột làm một vật bắn ra hoặc nhảy lên, phạm vi nghĩa rộng hơn "gảy".
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa 1 (Hất/bật): Khảy, búng, hất.
  • Nghĩa 2 (Bới/đảo): Xới, đảo, bới.
  • Nghĩa 3 (Chơi đàn): Búng (dây đàn), phi (ngón đàn - thường dùng cho đàn piano).
Thành ngữ liên quan
  • "Đàn gảy tai trâu": Thành ngữ dùng để chỉ việc trình bày, truyền đạt cái đẹp, cái hay cho những người không khả năng hoặc không muốn thưởng thức, tiếp nhận, nên không tác dụng.
    • Giảng giải đạo cho kẻtâm cũng như đàn gảy tai trâu mà thôi.
gảy

Một nghệ sĩ gảy đàn nguyệt trên sân khấu.

  1. đg. 1. Hắt đi bằng đầu ngón tay. 2. Bới đảo lộn lên: Gảy rơm. 3. Làm nảy dây đàn để rung lên thành âm thanh: Gảy đàn nguyệt. Đàn gảy tai trâu. Cái đẹp, cái hay truyền thụ cho những kẻ không khả năng thưởng thức, sử dụng.