gặp

  1. đg. 1. Giáp mặt nhau khi tình cờ tới gần nhau: Gặp bạngiữa đường. 2. Giáp mặt nhau theo ý định: Tôi sẽ gặp ta để bàn. 3. Được, bị: Gặp may; Gặp trận mưa; Gặp tai nạn. Gặp chăng hay chớ (tng). Thế nào xong thôi. Gặp thầy gặp thuốc. May được thầy giỏi, thuốc hay, bệnh được lành.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gặp
Hai người bạn gặp nhau ở công viên.