gặp

Học thuật
Thân thiện
gặp

Hai người bạn gặp nhau ở công viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giáp mặt nhau một cách tình cờ: Hành động thấy tiếp xúc với ai đó khi không sự hẹn trước.
    • Giáp mặt nhau theo ý định, sự sắp xếp: Hành động thấy tiếp xúc với ai đó theo một cuộc hẹn hoặc kế hoạch đã định.
    • Trải qua, chịu đựng (một sự việc, tình huống nào đó): Hành động trải nghiệm, đối mặt với một điều đó, có thể tích cực hoặc tiêu cực.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tôi gặp một người bạn siêu thị. (Giáp mặt tình cờ)
    • Chúng tôi sẽ gặp nhau lúc 8 giờ sáng mai để thảo luận. (Giáp mặt theo ý định)
    • Anh ấy đã gặp nhiều khó khăn khi mới bắt đầu công việc. (Trải qua, chịu đựng)
    • Chuyến đi của họ gặp thời tiết rất đẹp. (Trải qua, được)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gặp chăng hay chớ" (thành ngữ): Thể hiện thái độ tùy duyên, được hay không cũng được, thế nào cũng xong.
    • Cứ đi đi, gặp chăng hay chớ.
  • "Gặp thầy gặp thuốc" (thành ngữ): Chỉ sự may mắn khi gặp được thầy giỏi, thuốc hay, từ đó bệnh tật được chữa khỏi. Nghĩa rộng hơn gặp được người giúp đỡ đúng lúc, đúng chỗ.
    • Bệnh của khỏi nhanh thế, đúng gặp thầy gặp thuốc.
Biến thể từ gần giống
  • Gặp gỡ (động từ): Thường dùng để chỉ việc gặp mặt nhau một cách tính chất xã giao, thân mật, trao đổi.
    • Buổi gặp gỡ giữa hai nhà lãnh đạo diễn ra trong không khí thân thiện.
  • Cuộc gặp (danh từ): Chỉ sự kiện, buổi gặp mặt.
    • Cuộc gặp bất ngờ đã thay đổi cuộc đời anh.
  • Gặp mặt (động từ): Tương tự "gặp gỡ", nhấn mạnh hành động giáp mặt trực tiếp.
    • Họp lớp dịp để mọi người gặp mặt sau nhiều năm.
Từ đồng nghĩa
  • Giáp mặt: Gặp nhau trực tiếp, mặt đối mặt.
  • Chạm mặt: Gặp nhau một cách tình cờ (thường dùng trong khẩu ngữ).
  • Đối mặt: Gặp phải một tình huống khó khăn, thử thách một cách trực tiếp.
  • Trải qua: Trải nghiệm, sống qua một sự việc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Gặp phải: Nhấn mạnh việc trải qua một điều không mong muốn, thường tiêu cực.
    • Xe của tôi đã gặp phải sự cố trên đường về.
  • Gặp nhau: Dùng để chỉ hành động gặp gỡ giữa hai hoặc nhiều người với nhau.
    • Chúng ta nên gặp nhau để nói chuyện cho .
Thành ngữ liên quan
  • Gặp hạn gặp nạn: Gặp phải những điều rủi ro, tai ương.
    • Làm ăn phi pháp, sớm muộn cũng gặp hạn gặp nạn.
  • Gặp thời: Gặp được thời cơ thuận lợi.
    • Anh ta thành công một phần nhờ gặp thời.
gặp

Hai người bạn gặp nhau ở công viên.

  1. đg. 1. Giáp mặt nhau khi tình cờ tới gần nhau: Gặp bạngiữa đường. 2. Giáp mặt nhau theo ý định: Tôi sẽ gặp ta để bàn. 3. Được, bị: Gặp may; Gặp trận mưa; Gặp tai nạn. Gặp chăng hay chớ (tng). Thế nào xong thôi. Gặp thầy gặp thuốc. May được thầy giỏi, thuốc hay, bệnh được lành.