gấp

  1. 1 đgt. 1. Làm cho vật gọn lại khi mở ra vẫn như : gấp quần áo gấp chăn màn gấp sách lại còn nguyên nếp gấp. 2. Làm cho miếng giấy trở thành hình hài: gấp phong bì gấp đồ chơi bằng giấy.
  2. 2 tt. số lượng hoặc mức độ tăng bội lên: lãi suất tăng gấp nhiều lần Chiều này dài gấp hai lần chiều kia giá đắt gấp đôi đẹp gấp trăm gấp nghìn.
  3. 3 tt. 1. Rất vội, rất cần kíp: Việc rất gấp phải làm gấp cho kịp nhờ chuyển gấp. 2. Nhanh hơn bình thường: thở gấp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gấp
Một cô bé đang gấp một con hạc giấy màu vàng.