gấp

Học thuật
Thân thiện
gấp

Một cô bé đang gấp một con hạc giấy màu vàng.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Làm cho vật gọn lại bằng cách gập các phần lại với nhau, nhưng khi mở ra vẫn giữ nguyên hình dạng ban đầu: Hành động xếp, gập một vật (thường vải, giấy) thành các phần nhỏ hơn, ngăn nắp hơn.
    • Tạo hình một vật (thường bằng giấy) thông qua các thao tác gập: Hành động gấp giấy để tạo thành một đồ vật, hình dạng cụ thể.
  2. Tính từ:

    • số lượng hoặc mức độ tăng lên nhiều lần so với cái gốc: Biểu thị sự so sánh gấp bội, tăng theo hệ số.
    • Rất vội vàng, cần phải làm ngay, không thể chậm trễ: Trạng thái khẩn cấp, cấp bách.
    • Nhanh hơn nhịp độ bình thường (thường dùng cho hơi thở): Diễn tả nhịp thở nhanh, dồn dập.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Trước khi đi ngủ, em gấp quần áo lại cẩn thận.
    • giáo dạy học sinh gấp máy bay giấy.
  • Tính từ:

    • Căn phòng này rộng gấp đôi căn phòng kia.
    • việc gấp, anh phải về ngay.
    • Sau khi chạy, cậu ấy thở rất gấp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gấp đôi": nhiều gấp hai lần.
    • Số lượng người tham gia năm nay gấp đôi năm ngoái.
  • "gấp rút": (làm việc đó) một cách khẩn trương, nhanh chóng để kịp thời hạn.
    • Đội công nhân đang gấp rút hoàn thành công trình trước Tết.
  • "khẩn gấp": rất khẩn cấp, cần thiết phải giải quyết ngay.
    • Đây một yêu cầu khẩn gấp từ cấp trên.
Biến thể từ gần giống
  • Gập (động từ): một biến thể phát âm/viết khác của "gấp" với nghĩa động từ (gập lại). Có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh.
    • Anh gập đôi tờ giấy lại.
  • Xếp (động từ): có nghĩa rộng hơn, bao hàm việc sắp xếp, đặt vào vị trí, có thể bao gồm cả hành động gấp.
    • Xếp quần áo vào tủ.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa gập đồ): Xếp, cuốn.
  • Tính từ (nghĩa khẩn cấp): Khẩn, vội, cấp bách, khẩn trương.
  • Tính từ (nghĩa gấp bội): Bội.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Gấp lại: hoàn thành hành động gấp một vật.
    • Đọc xong, gấp lại tờ báo.
  • Gấp lên: tăng lên nhiều lần (thường dùng trong so sánh).
    • Năng suất gấp lên ba lần.
Thành ngữ liên quan
  • Gấp mười lần khôn: (thành ngữ ) ý nói kinh nghiệm thực tế quý giá gấp nhiều lần sự khôn ngoan suông.
    • Đi một ngày đàng, học một sàng khôn, đó gấp mười lần khôn.
gấp

Một cô bé đang gấp một con hạc giấy màu vàng.

  1. 1 đgt. 1. Làm cho vật gọn lại khi mở ra vẫn như : gấp quần áo gấp chăn màn gấp sách lại còn nguyên nếp gấp. 2. Làm cho miếng giấy trở thành hình hài: gấp phong bì gấp đồ chơi bằng giấy.
  2. 2 tt. số lượng hoặc mức độ tăng bội lên: lãi suất tăng gấp nhiều lần Chiều này dài gấp hai lần chiều kia giá đắt gấp đôi đẹp gấp trăm gấp nghìn.
  3. 3 tt. 1. Rất vội, rất cần kíp: Việc rất gấp phải làm gấp cho kịp nhờ chuyển gấp. 2. Nhanh hơn bình thường: thở gấp.