gật

Học thuật
Thân thiện
gật

Cô bé gật đầu đồng ý với lời đề nghị của bạn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cử động đầu cúi xuống rồi ngẩng lên ngay để biểu đạt ý chào hỏi, gọi ai hoặc tỏ ý đồng tình, đồng ý: Hành động di chuyển đầu theo chiều thẳng đứng một cách nhanh chóng, thường dùng trong giao tiếp phi ngôn từ.
    • (Đầu) di chuyển lên xuống một cách không chủ ý do buồn ngủ, thiu thiu ngủ: Cử động đầu gục xuống rồi hất lên khi một người đang ngồi buồn ngủ, thường xảy ra ngoài ý muốn.
dụ sử dụng
  • Động từ (tỏ ý đồng tình):
    • Khi được hỏi muốn đi xem phim không, ấy chỉ gật đầu không nói .
    • Ông chủ gật nhẹ, ra hiệu cho nhân viên bắt đầu phần trình bày.
  • Động từ (do buồn ngủ):
    • Buổi chiều nóng nực, anh ấy ngồi học cứ gật liên tục.
    • nội thường gật trên ghế khi xem ti vi vào lúc chập tối.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gật gù": Gật đầu nhiều lần một cách chậm rãi, thường biểu thị sự tán thưởng, đồng tình sâu sắc hoặc đang suy ngẫm, thưởng thức điều đó.
    • Ông lão gật gù tán thưởng món ăn ngon.
    • Nghe câu chuyện, anh ấy chỉ gật gù im lặng.
  • "gật lia lịa" / "gật như máy": Gật đầu liên tục, rất nhanh nhiều lần, thể hiện sự đồng ý nhiệt thành hoặc vội vàng.
    • Cậu gật lia lịa khi mẹ hứa mua đồ chơi.
  • Dùng trong cấu trúc "ngủ gật": Chỉ trạng thái thiu thiu ngủ, đầu gục xuống rồi bật lên, thường xảy ra khi ngồi.
    • Anh ấy ngủ gật trên xe buýt suốt chặng đường về.
Biến thể từ gần giống
  • Gật gù (động từ): Như đã giải thíchtrên.
  • Gục (động từ): Để đầu rơi xuống thấp hơn nhiều, thường do mệt mỏi, kiệt sức hoặc buồn ngủ nặng ( dụ: ). "Gật" nhẹ nhàng nhanh hơn "gục".
Từ đồng nghĩa
  • Đồng ý (động từ): Thể hiện sự tán thành bằng lời nói hoặc văn bản. "Gật" đồng nghĩa phi ngôn từ.
  • Chào (động từ): Hành động chào hỏi nói chung. "Gật" có thể một cách chào nhanh, thân mật.
Từ trái nghĩa
  • Lắc (động từ): Cử động đầu từ bên này sang bên kia để biểu thị sự không đồng ý, từ chối hoặc phủ định.
    • Hỏi mãi chỉ lắc đầu.
gật

Cô bé gật đầu đồng ý với lời đề nghị của bạn.

  1. đgt. 1. Cúi đầu rồi ngẩng lên ngay để chào hỏi, để gọi hay tỏ ý ưng thuận: gật đầu chào Lão gật lia lịa nghị gật. 2. (Đầu) gục xuống hất lên khi nhanh khi chậm do ngủ ngồi khi không định ngủ: ngủ gật.