gật

  1. đgt. 1. Cúi đầu rồi ngẩng lên ngay để chào hỏi, để gọi hay tỏ ý ưng thuận: gật đầu chào Lão gật lia lịa nghị gật. 2. (Đầu) gục xuống hất lên khi nhanh khi chậm do ngủ ngồi khi không định ngủ: ngủ gật.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

gật
Cô bé gật đầu đồng ý với lời đề nghị của bạn.