gục

  1. 1 . đg. Cúi nhúc đầu xuống đất : Gục đầu nhận tội. 2. ph. Chúi xuống : Ngã gục.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gục
Anh ấy ngã gục vì mệt mỏi.