góc
- Danh từ:
- (Toán học) Phần mặt phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng cùng xuất phát từ một điểm: Một hình học cơ bản, được đo bằng độ hoặc radian.
- Một phần tư của một vật thể, thường có hình dạng tương tự góc vuông: Chỉ một phần được chia ra từ một vật nguyên vẹn, thường là đồ ăn.
- Xó, chỗ khuất, nơi giao nhau của hai bức tường hoặc ranh giới: Một vị trí cụ thể, thường khuất tầm nhìn hoặc là phần giao nhau trong không gian.
Danh từ (Toán học):
- Tam giác có ba góc và ba cạnh.
- Góc vuông có số đo là 90 độ.
Danh từ (Phần tư vật thể):
- Mẹ cắt chiếc bánh thành tám góc bằng nhau.
- Em bé thích ăn góc bánh chưng có nhiều thịt.
Danh từ (Xó, chỗ khuất):
- Cô ấy ngồi im lặng ở một góc phòng.
- Chiếc ghế đặt ở góc vườn rất mát mẻ.
"Góc nhìn": Cách tiếp cận, quan điểm cá nhân để xem xét một vấn đề.
- Bài báo phân tích sự việc dưới góc nhìn của một chuyên gia kinh tế.
"Góc khuất": Phần bị che khuất, không dễ thấy; còn dùng với nghĩa bóng chỉ những điều chưa được biết đến hoặc tiêu cực.
- Camera an ninh cần lắp đặt ở mọi góc khuất của tòa nhà.
- Mỗi con người đều có những góc khuất trong tâm hồn.
"Góc riêng": Không gian cá nhân, nơi dành riêng cho một người.
- Căn phòng nhỏ là góc riêng tư của anh ấy.
Góc cạnh (danh từ): Đường nét, hình dáng rõ ràng; tính cách hoặc lời nói sắc sảo, thẳng thắn.
- Tác phẩm điêu khắc có những góc cạnh sắc nét.
- Anh ấy là người có tính cách góc cạnh, không dễ dàng thỏa hiệp.
Góc độ (danh từ): Cách tiếp cận, phương diện xem xét vấn đề (gần nghĩa với "góc nhìn").
- Chúng ta cần xem xét vấn đề ở nhiều góc độ khác nhau.
- Xó: Chỗ hẹp và khuất trong nhà (đồng nghĩa với nghĩa thứ 3).
- Giao điểm: Điểm chung của hai đường thẳng (liên quan trong toán học).
- Phần: Một bộ phận của tổng thể (liên quan đến nghĩa phần tư vật thể).
Khuất góc: Ở vị trí bị che, không nhìn thấy được.
- Chiếc xe đỗ khuất góc nên không ai để ý.
Góc phố: Nơi giao nhau của hai con phố.
- Tiệm cà phê nằm ngay ở góc phố rất đông khách.
"Góc bể chân trời": Nơi xa xôi, tận cùng, biểu thị sự xa cách hoặc nơi rất xa.
- Dù anh có đi đến góc bể chân trời, em vẫn sẽ chờ.
"Một góc con người": Một khía cạnh, một phần trong tính cách phức tạp của con người.
- Qua câu chuyện, ta thấy được một góc con người nhân hậu của ông ấy.
- dt 1. (toán) Phần mặt phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng cùng xuất từ một điểm: Một góc vuông; Một góc nhọn của hình tam giác 2. Một phần tư của một vật: Góc bánh chưng 3. Xó nhà: Ngồi thu hình ở một góc.