Học thuật
Thân thiện
hô

Một người lính hô khẩu hiệu trên thao trường.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cất tiếng cao, to, thành lời rất ngắn gọn để ra lệnh, thúc giục hoặc biểu thị yêu cầu, quyết tâm, v.v.: Hành động nói to, , thường một câu ngắn, với mục đích chỉ huy, khích lệ hoặc thể hiện ý chí.
  2. Tính từ:
    • (Răng cửa) nhô ra: Dùng để miêu tả hàm răng, đặc biệt răng cửa, phần chìa ra phía trước so với cung hàm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Huấn luyện viên to: "Chạy nhanh lên!" (Người ra lệnh, thúc giục).
    • Đám đông đồng thanh vang khẩu hiệu. (Biểu thị quyết tâm, ủng hộ).
    • lão hàng xóm lại giúp đỡ. (Kêu gọi, yêu cầu sự giúp đỡ).
  • Tính từ:
    • Cậu hàm răng hơi . (Miêu tả đặc điểm răng nhô ra).
    • Nụ cười của anh ấy rất dễ thương răng cửa hơi . (Miêu tả một đặc điểm trên khuôn mặt).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hô hào": Kêu gọi, thuyết phục mọi người cùng làm việc đó, thường mang tính tập thể.
    • Anh ấy đi hô hào mọi người tham gia hiến máu.
  • "Hô hoán": Kêu lớn tiếng, thường trong trường hợp cấp bách, cầu cứu hoặc báo động.
    • Nghe tiếng hô hoán "cháy", mọi người đều chạy ra ngoài.
Biến thể từ gần giống
  • Hô hấp (danh từ): Quá trình cơ thể trao đổi khí (không phải nghĩa của từ "" đơn lẻ, một từ ghép Hán Việt).
  • phong hoán (thành ngữ): Tả sự uy lực, khả năng làm thay đổi trời đất (nghĩa bóng).
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Kêu, gọi, thét, la (tùy ngữ cảnh sắc thái có thể khác, "" thường mang tính chỉ huy, khẩu lệnh hơn la hétcớ).
  • Tính từ: Vẩu, chìa (dùng cho răng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • lên: Hành động cất tiếng một cách đột ngột.
    • Thấy cảnh tượng đó, anh ta bất giác lên một tiếng kinh ngạc.
  • to: với âm lượng lớn.
    • Người chỉ huy to khẩu lệnh để cả đội nghe .
Thành ngữ liên quan
  • mưa gọi gió: (Nghĩa bóng) Chỉ sự kêu gọi, tập hợp lực lượng hoặc tạo ra ảnh hưởng.
    • Ông ấy tài mưa gọi gió, tập hợp được rất đông người ủng hộ.
hô

Một người lính hô khẩu hiệu trên thao trường.

  1. 1 đg. Cất tiếng cao, to, thành lời rất ngắn gọn để ra lệnh, thúc giục hoặc biểu thị yêu cầu, quyết tâm, v.v. xung phong. khẩu hiệu. người đến bắt.
  2. 2 t. (Răng cửa) nhô ra. Răng .