hệ

Học thuật
Thân thiện
hệ

Hệ mặt trời có tám hành tinh chính.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hệ thống (nói tắt): Từ dùng để chỉ một tập hợp các yếu tố liên kết, tương tác với nhau để tạo thành một chỉnh thể. Thường dùng trong các tổ hợp từ.
    • Chi, dòng trong một họ: Chỉ một nhánh trong dòng họ, bao gồm nhiều thế hệ kế tiếp nhau chung một tổ tiên gần.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Hệ thống):

    • Hệ mặt trời bao gồm mặt trời các hành tinh quay xung quanh.
    • Hệ thống giáo dục quốc dân đang được cải cách.
    • Anh ấy nghiên cứu về hệ tuần hoàn của con người.
  • Danh từ (Chi, dòng họ):

    • Dòng họ chúng tôi ba hệ chính, cùng xuất phát từ ông tổ bốn đời trước.
    • Hệ trưởng trong họ thường trách nhiệm lớn trong việc thờ cúng tổ tiên.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hệ quả": Kết quả, hậu quả phát sinh từ một nguyên nhân nào đó.
    • Việc phá rừng dẫn đến hệ quả lụt thường xuyên hơn.
  • "Hệ số": (Trong toán học, vật ) Con số nhân vào một đại lượng nào đó để biểu thị mối quan hệ hoặc để tính toán.
    • Bài toán này yêu cầu tính toán với nhiều hệ số phức tạp.
  • "Hệ luỵ": (Thường dùng với nghĩa tiêu cực) Những điều rắc rối, phiền phức kéo theo.
    • Anh ta phải gánh chịu nhiều hệ luỵ từ quyết định sai lầm của mình.
Biến thể từ gần giống
  • Hệ thống (danh từ): Tập hợp nhiều yếu tố quan hệ chặt chẽ với nhau, cùng hoạt động để thực hiện một chức năng nhất định.
    • Hệ thống giao thông của thành phố rất hiện đại.
  • Hệ thống hoá (động từ): Sắp xếp các sự vật, hiện tượng thành một hệ thống trật tự.
    • Chúng ta cần hệ thống hoá lại toàn bộ tài liệu.
  • Hệ phái (danh từ): Nhánh, phái trong một tôn giáo, học thuyết hoặc môn phái thuật.
    • Phật giáo nhiều hệ phái khác nhau.
Từ đồng nghĩa
  • Hệ thống: Chỉnh thể, cấu, cấu trúc.
  • Chi (dòng họ): Nhánh, ngành, phái.
Các cụm từ liên quan
  • Hệ thần kinh: Tập hợp các tế bào thần kinh các cơ quan cảm giác, chức năng tiếp nhận phản ứng lại các kích thích.
  • Hệ tư tưởng: Hệ thống các quan điểm, tư tưởng, lý luận làm nền tảng cho một chế độ xã hội hoặc một trào lưu tư tưởng.
  • Hệ đo lường: Tập hợp các đơn vị quy tắc dùng để đo lường các đại lượng.
Thành ngữ liên quan
  • "Một người làm quan, cả họ được nhờ": ( liên quan đến khái niệm "hệ" - dòng họ) Thành ngữ này phản ánh quan niệm về sự ảnh hưởng liên đới trong một dòng họ.
hệ

Hệ mặt trời có tám hành tinh chính.

  1. d. 1 (dùng trong một số tổ hợp). Hệ thống (nói tắt). Hệ thần kinh. Hệ đo lường. Hệ tư tưởng*. 2 Chi, dòng trong một họ, gồm nhiều đời kế tiếp nhau chung một tổ tiên gần.