hệ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Hệ thống (nói tắt): Từ dùng để chỉ một tập hợp các yếu tố có liên kết, tương tác với nhau để tạo thành một chỉnh thể. Thường dùng trong các tổ hợp từ.
- Chi, dòng trong một họ: Chỉ một nhánh trong dòng họ, bao gồm nhiều thế hệ kế tiếp nhau có chung một tổ tiên gần.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (Hệ thống):
- Hệ mặt trời bao gồm mặt trời và các hành tinh quay xung quanh.
- Hệ thống giáo dục quốc dân đang được cải cách.
- Anh ấy nghiên cứu về hệ tuần hoàn của con người.
Danh từ (Chi, dòng họ):
- Dòng họ chúng tôi có ba hệ chính, cùng xuất phát từ ông tổ bốn đời trước.
- Hệ trưởng trong họ thường có trách nhiệm lớn trong việc thờ cúng tổ tiên.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Hệ quả": Kết quả, hậu quả phát sinh từ một nguyên nhân nào đó.
- Việc phá rừng dẫn đến hệ quả là lũ lụt thường xuyên hơn.
- "Hệ số": (Trong toán học, vật lý) Con số nhân vào một đại lượng nào đó để biểu thị mối quan hệ hoặc để tính toán.
- Bài toán này yêu cầu tính toán với nhiều hệ số phức tạp.
- "Hệ luỵ": (Thường dùng với nghĩa tiêu cực) Những điều rắc rối, phiền phức kéo theo.
- Anh ta phải gánh chịu nhiều hệ luỵ từ quyết định sai lầm của mình.
Biến thể và từ gần giống
- Hệ thống (danh từ): Tập hợp nhiều yếu tố có quan hệ chặt chẽ với nhau, cùng hoạt động để thực hiện một chức năng nhất định.
- Hệ thống giao thông của thành phố rất hiện đại.
- Hệ thống hoá (động từ): Sắp xếp các sự vật, hiện tượng thành một hệ thống có trật tự.
- Chúng ta cần hệ thống hoá lại toàn bộ tài liệu.
- Hệ phái (danh từ): Nhánh, phái trong một tôn giáo, học thuyết hoặc môn phái võ thuật.
- Phật giáo có nhiều hệ phái khác nhau.
Từ đồng nghĩa
- Hệ thống: Chỉnh thể, cơ cấu, cấu trúc.
- Chi (dòng họ): Nhánh, ngành, phái.
Các cụm từ liên quan
- Hệ thần kinh: Tập hợp các tế bào thần kinh và các cơ quan cảm giác, có chức năng tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích.
- Hệ tư tưởng: Hệ thống các quan điểm, tư tưởng, lý luận làm nền tảng cho một chế độ xã hội hoặc một trào lưu tư tưởng.
- Hệ đo lường: Tập hợp các đơn vị và quy tắc dùng để đo lường các đại lượng.
Thành ngữ liên quan
- "Một người làm quan, cả họ được nhờ": (Có liên quan đến khái niệm "hệ" - dòng họ) Thành ngữ này phản ánh quan niệm về sự ảnh hưởng và liên đới trong một dòng họ.
- d. 1 (dùng trong một số tổ hợp). Hệ thống (nói tắt). Hệ thần kinh. Hệ đo lường. Hệ tư tưởng*. 2 Chi, dòng trong một họ, gồm nhiều đời kế tiếp nhau có chung một tổ tiên gần.