hệ

  1. d. 1 (dùng trong một số tổ hợp). Hệ thống (nói tắt). Hệ thần kinh. Hệ đo lường. Hệ tư tưởng*. 2 Chi, dòng trong một họ, gồm nhiều đời kế tiếp nhau chung một tổ tiên gần.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "hệ"

hệ
Hệ mặt trời có tám hành tinh chính.