hớt

  1. đg. Xúc những vật nổi trên mặt một chất lỏng : Hớt bọt trên mặt bát riêu cua. 2. Xén cắt những phần không cần để bỏ đi : Hớt tóc. 3. Dùng mánh khóe để chiếm trước lấy cho mình : Mua hớt món hàng ; Hớt mất mối lợi ; Hớt tay trên. Ăn chặn trước, lấy trước cái mình không quyền lấy.
  2. đg. Hay mách người khác : Mỏng môi hay hớt (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hớt
Một người đầu bếp dùng cái muôi để hớt bọt trên mặt nồi nước dùng.