hớt

Học thuật
Thân thiện
hớt

Một người đầu bếp dùng cái muôi để hớt bọt trên mặt nồi nước dùng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Vớt, hớt lấy phần nổi trên bề mặt chất lỏng: Hành động dùng dụng cụ (như muôi, ) để lấy đi phần vật chất đang nổi trên mặt chất lỏng.
    • Xén, cắt bỏ phần thừa: Hành động dùng kéo, dao hoặc dụng cụ chuyên dụng để cắt bớt, tỉa đi phần không cần thiết.
    • Chiếm đoạt trước bằng mánh khóe: Dùng thủ đoạn, lợi thế (thường không chính đáng) để lấy trước, giành lấy thứ đó thuộc về hoặc có thể thuộc về người khác.
    • Mách lẻo, thêm thắt: (Khẩu ngữ) Hành động kể lại, báo lại cho người khác biết một cách chủ ý, thường thêm mắm dặm muối.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người đầu bếp khéo léo hớt bọt trên mặt nước dùng để nước trong hơn. (Nghĩa: vớt phần nổi)
    • Anh ấy vừa đi hớt tóc về, trông gọn gàng hẳn. (Nghĩa: cắt tỉa)
    • Hắn ta dùng tiền để hớt mất món hàng quý tôi đang định mua. (Nghĩa: chiếm đoạt trước)
    • Đừng hớt chuyện của người khác với sếp, như thếkhông tốt. (Nghĩa: mách lẻo)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hớt tay trên": (Thành ngữ) Hành động giành giật, chặn trước, lấy đi thứ lẽ ra thuộc về người khác một cách chủ ý thường thiếu công bằng.
    • Công ty đối thủ đã hớt tay trên trong việc hợp đồng với nhà cung cấp chính.
Biến thể từ liên quan
  • Hớt hải (tính từ): Trạng thái vội vã, cuống quýt, hốt hoảng.
    • Nghe tin, anh ấy chạy hớt hải đến bệnh viện.
  • Vớt (động từ): Có nghĩa tương tự nghĩa đầu tiên của "hớt" (lấy vật từ trong chất lỏng), nhưng phạm vi rộng hơn (có thể lấy vật chìm, không chỉ vật nổi).
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Vớt, vét (cho nghĩa "vớt phần nổi").
  • Xén, cắt, tỉa (cho nghĩa "cắt bỏ phần thừa").
  • Cướp, giành, chặn (cho nghĩa "chiếm đoạt trước").
  • Mách, thưa, bẩm báo (cho nghĩa "mách lẻo").
Thành ngữ liên quan
  • "Mỏng môi hay hớt": (Tục ngữ) Chỉ những người hay nói, dễ để lộ mật hoặc thích mách lẻo chuyện của người khác.
hớt

Một người đầu bếp dùng cái muôi để hớt bọt trên mặt nồi nước dùng.

  1. đg. Xúc những vật nổi trên mặt một chất lỏng : Hớt bọt trên mặt bát riêu cua. 2. Xén cắt những phần không cần để bỏ đi : Hớt tóc. 3. Dùng mánh khóe để chiếm trước lấy cho mình : Mua hớt món hàng ; Hớt mất mối lợi ; Hớt tay trên. Ăn chặn trước, lấy trước cái mình không quyền lấy.
  2. đg. Hay mách người khác : Mỏng môi hay hớt (tng).