chợt

Học thuật
Thân thiện
chợt

Anh ấy chợt nhớ ra mình đã để quên chìa khóa ở nhà.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Bỗng nhiên, thình lình, một cách đột ngột: Dùng để diễn tả một sự việc, hành động, hoặc trạng thái xảy ra một cách bất ngờ, không báo trước, trong một khoảnh khắc ngắn ngủi. thường đi kèm với động từ để bổ nghĩa.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Trời đang nắng chợt mưa rào.
    • Anh ấy chợt đến khi mọi người không ngờ tới.
    • ấy chợt nhớ lại chuyện .
    • Đèn chợt tắt, căn phòng chìm trong bóng tối.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chợt thấy": bỗng nhiên nhìn thấy hoặc cảm nhận được.
    • Đang đi, tôi chợt thấy một bông hoa lạ bên đường.
  • "chợt nghe": bất ngờ nghe thấy.
    • Trong đêm yên tĩnh, tôi chợt nghe tiếng chim kêu.
  • "chợt nghĩ": đột nhiên nảy ra ý nghĩ.
    • Ngồi một mình, anh chợt nghĩ về quê hương.
Biến thể từ gần giống
  • Bỗng (phó từ): bỗng nhiên, thình lình. Có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh.
    • Bỗng một cơn gió mạnh thổi qua.
  • Thình lình (phó từ): đột ngột, bất thình lình. Nhấn mạnh tính bất ngờ.
    • Tiếng sét đánh thình lình.
  • Đột nhiên (phó từ): bỗng dưng, xảy ra không dự đoán trước. Mang sắc thái trang trọng hơn.
    • Sức khỏe ông ấy đột nhiên xấu đi.
Từ đồng nghĩa
  • Bỗng dưng: bất ngờ, không nguyên nhân rõ ràng.
  • Bất thình lình: rất đột ngột, gây ngạc nhiên.
  • Bất chợt: (gần như hoàn toàn đồng nghĩa) xảy ra một cách rất bất ngờ, trong chốc lát.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp 'chợt' phó từ tiếng Việt, không cấu trúc tương tự phrasal verb. Các cụm từ thường gặp đã được liệt kêmục 'Các cách sử dụng nâng cao').

Thành ngữ liên quan
  • Nghĩ chợt đến: suy nghĩ đột ngột nảy ra về một điều đó.
    • Anh nghĩ chợt đến một giải pháp hay.
  • Nhớ chợt về: ký ức bất ngờ ùa về.
    • Mùi hương ấy làm tôi nhớ chợt về tuổi thơ.
chợt

Anh ấy chợt nhớ ra mình đã để quên chìa khóa ở nhà.

  1. trgt. Bỗng nhiên, thình lình: Chợt nhìn khách lạ như người quen (-mỡ) Anh ấy chợt đến; Đèn chợt tắt.