chợt

  1. trgt. Bỗng nhiên, thình lình: Chợt nhìn khách lạ như người quen (-mỡ) Anh ấy chợt đến; Đèn chợt tắt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chợt
Anh ấy chợt nhớ ra mình đã để quên chìa khóa ở nhà.