chót
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Phần cuối cùng, điểm tận cùng: Chỉ phần giới hạn ở vị trí cuối cùng, điểm kết thúc của một vật hoặc một khoảng không gian.
- Đỉnh, đầu nhọn: Chỉ phần cao nhất, nhọn nhất hoặc phần đầu mút của một vật.
Tính từ:
- Cuối cùng, sau rốt: Dùng để chỉ cái ở vị trí cuối trong một chuỗi, một danh sách hoặc một khoảng thời gian.
- Có màu đỏ rực, chói: (Thường dùng trong tổ hợp "đỏ chót") Mô tả màu đỏ rất tươi và nổi bật, gây chú ý.
Động từ:
- Vót, chuốt: Hành động làm cho một vật (thường bằng tre, gỗ) trở nên nhọn hoặc mỏng hơn bằng cách gọt, mài.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Anh ấy leo lên chót đỉnh của ngọn núi. (Anh ấy leo lên điểm cao nhất của ngọn núi.)
- Cô ấy cảm thấy tê ở chót lưỡi. (Cô ấy cảm thấy tê ở đầu lưỡi.)
Tính từ:
- Đây là bản tin chót trước khi chương trình kết thúc. (Đây là bản tin cuối cùng trước khi chương trình kết thúc.)
- Đôi môi đỏ chót của cô ấy rất nổi bật. (Đôi môi đỏ rực của cô ấy rất nổi bật.)
Động từ:
- Người thợ chót những chiếc nan tre cho thật nhọn. (Người thợ vót những chiếc nan tre cho thật nhọn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Giờ chót": Thời điểm ngay trước khi kết thúc, thường mang tính chất quyết định hoặc khẩn cấp.
- Họ thông báo thay đổi lịch trình vào giờ chót. (Họ thông báo thay đổi lịch trình vào phút cuối cùng.)
"Chót vót": (Từ láy) Ở rất cao, cao vút.
- Ngọn tháp cao chót vót trên nền trời. (Ngọn tháp cao vút trên nền trời.)
Biến thể và từ gần giống
Chót nốt: (Khẩu ngữ) Cuối cùng, sau tất cả.
- Sau nhiều lần trì hoãn, chót nốt anh ấy cũng đến. (Sau nhiều lần trì hoãn, cuối cùng anh ấy cũng đến.)
Chon chót: (Từ láy, nghĩa mạnh hơn) Rất cao, rất chót vót; hoặc màu đỏ rất chói.
- Màu son chon chót. (Màu son đỏ chói.)
Từ đồng nghĩa
- Cuối: (Tính từ) Ở vị trí kết thúc.
- Đỉnh: (Danh từ) Điểm cao nhất.
- Vót: (Động từ) Làm cho nhọn.
Từ trái nghĩa
- Đầu: (Danh từ) Phần bắt đầu.
- Chân: (Danh từ) Phần thấp nhất, phần đế.
- 1 I. dt. Phần giới hạn cuối cùng: trên chót đỉnh cột cờ. 2. Đỉnh, đầu: chót lưỡi. II. tt. Cuối cùng, tận rốt: tin giờ chót thi đỗ chót.
- 2 đgt. Vót, chuốt, làm cho nhọn hoặc cho mỏng: chót chông chót nan.