chót

Học thuật
Thân thiện
chót

Trên chót đỉnh cột cờ, lá cờ đỏ bay phấp phới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần cuối cùng, điểm tận cùng: Chỉ phần giới hạnvị trí cuối cùng, điểm kết thúc của một vật hoặc một khoảng không gian.
    • Đỉnh, đầu nhọn: Chỉ phần cao nhất, nhọn nhất hoặc phần đầu mút của một vật.
  2. Tính từ:

    • Cuối cùng, sau rốt: Dùng để chỉ cáivị trí cuối trong một chuỗi, một danh sách hoặc một khoảng thời gian.
    • màu đỏ rực, chói: (Thường dùng trong tổ hợp "đỏ chót") Mô tả màu đỏ rất tươi nổi bật, gây chú ý.
  3. Động từ:

    • Vót, chuốt: Hành động làm cho một vật (thường bằng tre, gỗ) trở nên nhọn hoặc mỏng hơn bằng cách gọt, mài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy leo lên chót đỉnh của ngọn núi. (Anh ấy leo lên điểm cao nhất của ngọn núi.)
    • ấy cảm thấy chót lưỡi. ( ấy cảm thấy đầu lưỡi.)
  • Tính từ:

    • Đây bản tin chót trước khi chương trình kết thúc. (Đây bản tin cuối cùng trước khi chương trình kết thúc.)
    • Đôi môi đỏ chót của ấy rất nổi bật. (Đôi môi đỏ rực của ấy rất nổi bật.)
  • Động từ:

    • Người thợ chót những chiếc nan tre cho thật nhọn. (Người thợ vót những chiếc nan tre cho thật nhọn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giờ chót": Thời điểm ngay trước khi kết thúc, thường mang tính chất quyết định hoặc khẩn cấp.

    • Họ thông báo thay đổi lịch trình vào giờ chót. (Họ thông báo thay đổi lịch trình vào phút cuối cùng.)
  • "Chót vót": (Từ láy) Ở rất cao, cao vút.

    • Ngọn tháp cao chót vót trên nền trời. (Ngọn tháp cao vút trên nền trời.)
Biến thể từ gần giống
  • Chót nốt: (Khẩu ngữ) Cuối cùng, sau tất cả.

    • Sau nhiều lần trì hoãn, chót nốt anh ấy cũng đến. (Sau nhiều lần trì hoãn, cuối cùng anh ấy cũng đến.)
  • Chon chót: (Từ láy, nghĩa mạnh hơn) Rất cao, rất chót vót; hoặc màu đỏ rất chói.

    • Màu son chon chót. (Màu son đỏ chói.)
Từ đồng nghĩa
  • Cuối: (Tính từ) Ở vị trí kết thúc.
  • Đỉnh: (Danh từ) Điểm cao nhất.
  • Vót: (Động từ) Làm cho nhọn.
Từ trái nghĩa
  • Đầu: (Danh từ) Phần bắt đầu.
  • Chân: (Danh từ) Phần thấp nhất, phần đế.
chót

Trên chót đỉnh cột cờ, lá cờ đỏ bay phấp phới.

  1. 1 I. dt. Phần giới hạn cuối cùng: trên chót đỉnh cột cờ. 2. Đỉnh, đầu: chót lưỡi. II. tt. Cuối cùng, tận rốt: tin giờ chót thi đỗ chót.
  2. 2 đgt. Vót, chuốt, làm cho nhọn hoặc cho mỏng: chót chông chót nan.