hụm

Không tìm thấy từ "hụm"

Từ gần giống

Words Mentioning "hụm"

Found in Việt - Anh

Definition Noun : A mouthful, a sip : A small quantity of liquid that can be held or taken into the mouth at one time. It is often used to describe a modest, measured amount of a drink, typically tea or alcohol. Usage Examples Noun : Ông già nhấp một hụm rượu. (The old man took a sip of alcohol.) Cô ấy uống một hụm nước chè nóng. (She drank a mouthful of hot tea.) Chỉ còn một hụm nước trong cha...

See full definition →

Found in Việt - Việt

Định nghĩa Danh từ : Lượng chất lỏng vừa đủ để chứa trong mồm một lần : "hụm" dùng để chỉ một lượng nhỏ chất lỏng, thường là đồ uống, được ngậm hoặc uống một ngụm trong miệng. Ví dụ sử dụng Danh từ : Ông lão nhấp một hụm rượu rồi kể chuyện ngày xưa. Trời nóng, cậu bé vục mặt xuống bể uống một hụm nước mát lạnh. Bà nội pha ấm trà, chỉ uống vài hụm nhỏ rồi để đó. Các cách sử dụng nâng cao "Một hụ...

See full definition →

Found in Việt - Pháp

Définition Nom : Gorgée, lampée : "hụm" désigne une petite quantité de liquide que l'on peut contenir dans la bouche ou avaler en une fois, comme une gorgée de thé ou une lampée d'alcool. Exemples d'utilisation Nom : Ông ấy uống một hụm rượu. (Il a bu une lampée d'alcool.) Cô ấy nhấp một hụm nước chè nóng. (Elle a pris une gorgée de thé chaud.) Utilisations avancées "Một hụm" : une gorgée, une...

See full definition →