habilitation

/hə,bili'teiʃn/
danh từ
  1. sự xuất vốn để khai khác (mỏ...)
  2. sự chuẩn bị cho đủ tư cách (để nhận một chức vụ )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "habilitation"

habilitation
A company provides habilitation for a new mining project.