half-hearted

/'hɑ:f'hɑ:tid/
tính từ
  1. không thật tâm
  2. không nhiệt tình, không tha thiết, miễn cưỡng
  3. không hăng hái, thiếu can đảm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "half-hearted"

half-hearted
She made a half-hearted attempt to clean her room.