tepid

/'tepid/
tính từ
  1. ấm, âm ấm
  2. (nghĩa bóng) nhạt nhẽo, hững hờ, lãnh đạm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "tepid"

Từ có nhắc đến "tepid"

tepid
The coffee was tepid and unappealing.