half-yearly

/'hɑ:f'jə:li/
Học thuật
Thân thiện
half-yearly

The company holds its half-yearly meeting in a bright conference room.

Định nghĩa
  1. Tính từ & Phó từ:

    • Sáu tháng một lần, nửa năm một lần: Dùng để mô tả một sự kiện, một khoản thanh toán, hoặc một ấn phẩm xảy ra hoặc được thực hiện hai lần trong một năm, cách nhau khoảng sáu tháng.
  2. Danh từ:

    • Tập san ra sáu tháng một kỳ: Một ấn phẩm định kỳ (như tạp chí, báo cáo) được xuất bản hai lần mỗi năm.
dụ sử dụng
  • Tính từ & Phó từ:
    • The company publishes a half-yearly financial report. (Công ty công bố một báo cáo tài chính nửa năm một lần.)
    • The interest on this savings account is paid half-yearly. (Tiền lãi từ tài khoản tiết kiệm này được trả sáu tháng một lần.)
    • We have a half-yearly review meeting in June and December. (Chúng tôi cuộc họp đánh giá nửa năm một lần vào tháng Sáu tháng Mười Hai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong tài chính kế toán: "Half-yearly" thường được dùng để mô tả các kỳ báo cáo tài chính, kỳ trả cổ tức, hoặc kỳ tính lãi.
    • Shareholders will receive a half-yearly dividend. (Cổ đông sẽ nhận cổ tức nửa năm một lần.)
Biến thể từ gần giống
  • Semi-annual (adj): Có nghĩa tương đương, chỉ sự việc xảy ra hai lần một năm.
    • The semi-annual conference attracts many experts. (Hội nghị bán niên thu hút nhiều chuyên gia.)
  • Biannual (adj): Hai lần một năm (cần phân biệt với "biennial" - hai năm một lần).
    • The journal is a biannual publication. (Tạp chí một ấn phẩm ra hai kỳ mỗi năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Twice-yearly: Hai lần một năm.
  • Six-monthly: Hàng sáu tháng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ phổ biến đi kèm)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến đi kèm)

half-yearly

The company holds its half-yearly meeting in a bright conference room.

tính từ & phó từ
  1. sáu tháng một lần, nửa năm một lần
danh từ
  1. tập san ra sáu tháng một kỳ

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự