hammering

/'hæməriɳ/
danh từ
  1. sự quai búa, sự nện búa; tiếng quai búa, tiếng búa nện
  2. (nghĩa bóng) trận đòn
    • to give someone a good hammering
      đánh cho ai một trận nhừ tử
  3. (quân sự) sự liên hồi, sự dồn dập (súng lớn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

hammering
A carpenter is hammering a nail into a wooden board.