hammer

/'hæmə/
danh từ
  1. búa
    • pneumatic hammer
      búa hơi, búa gió
  2. búa gỗ (cho người bán đấu giá)
    • to bring to the hammer
      đem bán đấu giá
    • to come to the hammer
      bị đem bán đấu giá
  3. đầu cần (đàn pianô)
  4. (súng)

Idioms

  • between hammer ans anvil
    trên đe dưới búa
  • hammer and sickle
    búa liềm (cờ Liên-, cờ đảng)
  • hammer and tongs
    dốc hết sức lực, với tất cả sức mạnh
  • to go (be) at it hammer and tongs
    đánh nhau kịch liệt, cãi nhau kịch liệt
  • knight of the hammer
    thợ rèn
  • throwing the hammer
    (thể dục,thể thao) môn ném búa
  • up to the hammer
    (thông tục) đặc sắc, cừ khôi
ngoại động từ
  1. quai, búa, nện, đóng, đạp mạnh (bằng búa hoặc như bằng búa)
    • to hammer a nail in
      đóng đinh
    • to hammer a piece of metal flat
      đập bẹp mảnh kim loại
  2. (thông tục) đánh bại, giáng cho những thất bại nặng nề (trong chiến tranh, trong thi đấu thể thao...)
  3. nhồi nhét, tọng
    • to hammer an idea into someone's head
      nhồi nhét một ý kiền vào đầu ai
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phê bình kịch liệt; chỉ trích kịch liệt
  5. ba lần búa tuyên bố (ai) vỡ nợ
nội động từ ((thường) + at)
  1. làm bền bỉ; cố sức làm, gắng công làm (việc )
  2. quấy rầy, quấy nhiễu (ai)

Idioms

  • to hammer away
    tiếp tục làm (việc ...); gắng công gắng sức làm (việc ...)
  • to hammer out
    (kỹ thuật) đập bẹt, đập mỏng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

hammer
A carpenter uses a hammer to drive a nail into a wooden board.