hammer

/'hæmə/
Học thuật
Thân thiện
hammer

A carpenter uses a hammer to drive a nail into a wooden board.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cái búa: Một công cụ cầm tay phần đầu nặng, thường bằng kim loại, gắn vào một cán dài, dùng để đóng đinh, đập vỡ hoặc tạo hình vật liệu bằng cách .
    • Bộ phận búa: Bộ phận trong một chế (như súng, đầu búa đàn piano) chuyển động đập xuống.
    • Quả tạ búa: Trong điền kinh, một vật nặng hình cầu gắn với dây cáp, dùng cho môn ném búa.
  2. Động từ:

    • Đóng, đập, nện bằng búa: Hành động sử dụng búa để tác động lực lên một vật.
    • Đánh bại một cách nặng nề: (Thông tục) Đánh bại ai đó hoặc đội nào một cách dễ dàng thuyết phục.
    • Nhồi nhét, ghim chặt (ý kiến): Cố gắng thuyết phục hoặc bắt ai đó chấp nhận một ý tưởng thông qua sự lặp đi lặp lại dai dẳng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He used a hammer to fix the loose board. (Anh ấy dùng một cái búa để sửa tấm ván bị lỏng.)
    • The hammer of the gun needs to be replaced. ( súng cần được thay thế.)
    • She won a gold medal in the hammer throw. ( ấy giành huy chương vàngmôn ném búa.)
  • Động từ:

    • Please hammer this nail into the wall. (Hãy đóng cái đinh này vào tường.)
    • Our team was hammered 5-0 in the final match. (Đội của chúng tôi bị đánh bại 5-0 trong trận chung kết.)
    • The teacher kept hammering the importance of safety rules. (Giáo viên cứ nhồi nhét tầm quan trọng của các quy tắc an toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to come/go under the hammer": Được đem bán đấu giá.

    • The famous painting will come under the hammer next week. (Bức tranh nổi tiếng sẽ được đem bán đấu giá vào tuần tới.)
  • "hammer and tongs": Với tất cả sức lực, một cách kịch liệt.

    • They argued hammer and tongs all night. (Họ cãi nhau kịch liệt suốt đêm.)
  • "between a rock and a hard place / between the hammer and the anvil": Ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan, giữa hai sự lựa chọn đều khó khăn.

Biến thể từ gần giống
  • Hammering (danh động từ): Hành động đập bằng búa; sự đánh bại nặng nề.

    • The constant hammering from the construction site was annoying. (Tiếng đập búa liên tục từ công trường thật khó chịu.)
  • Hammered (tính từ): (Thông tục) Say rượu, bia.

    • He got completely hammered at the party. (Anh ta say bí tỉbữa tiệc.)
  • Sledgehammer (danh từ): Búa tạ, búa lớn.

    • They used a sledgehammer to break down the wall. (Họ dùng một cái búa tạ để phá bức tường.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (công cụ): Mallet (búa gỗ), gavel (búa của chủ tọa).
  • Động từ (đập): Pound, beat, strike.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hammer away at something: Kiên trì, miệt mài làm việc đó.

    • She hammered away at her thesis for months. ( ấy miệt mài với luận văn trong nhiều tháng.)
  • Hammer something out: Thảo luận kỹ lưỡng để đi đến một thỏa thuận hoặc giải pháp.

    • The two sides finally hammered out a peace deal. (Hai bên cuối cùng đã thương lượng thành công một thỏa thuận hòa bình.)
  • Hammer something into someone/someone's head: Nhồi nhét cái đó vào đầu ai.

    • My father hammered the value of honesty into my head. (Cha tôi đã nhồi nhét giá trị của sự trung thực vào đầu tôi.)
Thành ngữ liên quan
  • To hammer the final/final nail in the coffin: Làm điều đó khiến cho một tình huống xấu hoặc thất bại chắc chắn xảy ra.

    • Losing their best player hammered the final nail in the team's coffin. (Việc mất đi cầu thủ xuất sắc nhất đã khiến thất bại của đội không thể tránh khỏi.)
  • To go at it hammer and tongs: Chiến đấu hoặc tranh cãi một cách dữ dội, quyết liệt.

    • The two boxers went at it hammer and tongs from the first round. (Hai quyền Anh đã lao vào nhau quyết liệt ngay từ hiệp đầu.)
hammer

A carpenter uses a hammer to drive a nail into a wooden board.

danh từ
  1. búa
    • pneumatic hammer
      búa hơi, búa gió
  2. búa gỗ (cho người bán đấu giá)
    • to bring to the hammer
      đem bán đấu giá
    • to come to the hammer
      bị đem bán đấu giá
  3. đầu cần (đàn pianô)
  4. (súng)

Idioms

  • between hammer ans anvil
    trên đe dưới búa
  • hammer and sickle
    búa liềm (cờ Liên-, cờ đảng)
  • hammer and tongs
    dốc hết sức lực, với tất cả sức mạnh
  • to go (be) at it hammer and tongs
    đánh nhau kịch liệt, cãi nhau kịch liệt
  • knight of the hammer
    thợ rèn
  • throwing the hammer
    (thể dục,thể thao) môn ném búa
  • up to the hammer
    (thông tục) đặc sắc, cừ khôi
ngoại động từ
  1. quai, búa, nện, đóng, đạp mạnh (bằng búa hoặc như bằng búa)
    • to hammer a nail in
      đóng đinh
    • to hammer a piece of metal flat
      đập bẹp mảnh kim loại
  2. (thông tục) đánh bại, giáng cho những thất bại nặng nề (trong chiến tranh, trong thi đấu thể thao...)
  3. nhồi nhét, tọng
    • to hammer an idea into someone's head
      nhồi nhét một ý kiền vào đầu ai
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phê bình kịch liệt; chỉ trích kịch liệt
  5. ba lần búa tuyên bố (ai) vỡ nợ
nội động từ ((thường) + at)
  1. làm bền bỉ; cố sức làm, gắng công làm (việc )
  2. quấy rầy, quấy nhiễu (ai)

Idioms

  • to hammer away
    tiếp tục làm (việc ...); gắng công gắng sức làm (việc ...)
  • to hammer out
    (kỹ thuật) đập bẹt, đập mỏng