pound

/paund/
danh từ
  1. Pao (khoảng 450 gam)
  2. đồng bảng Anh
    • to pay four shillings by the pound
      cứ mỗi bảng Anh trả bốn silinh; trả 20 rịu 4 ĩu đĩu
  3. (xem) penny_wise

Idioms

  • pound of flesh
    (nghĩa bóng) một đòi hỏi hợp pháp nhưng quá đáng
nội động từ
  1. kiểm tra trọng lượng tiền đồng theo trọng lượng đồng bảng Anh
danh từ
  1. bãi rào nhốt súc vật lạc
  2. nơi giữ súc vật tịch biên; nơi giữ hàng hoá tịch biên
  3. bãi rào nuôi súc vật
  4. (nghĩa bóng) nơi giam cầm, trại giam
  5. (săn bắn) thế cùng, đường cùng
    • to bring a wild boar into a pound
      dồn con lợn lòi vào thế cùng
ngoại động từ
  1. nhốt (súc vật...) vào bãi rào
  2. nhốt vào trại giam

Idioms

  • to pound the field
    (săn bắn) một chướng ngại không thể vượt qua được (hàng rào chắn)
ngoại động từ
  1. giã, nghiền
  2. nện, thụi, thoi (bằng quả đấm); đánh đập
    • to pound something to pieces
      đập cái vỡ tan từng mảnh
    • to pound someone into a jelly
      đánh cho ai nhừ tử
nội động từ
  1. (+ at, on, away at) giâ, nện, thoi, đập thình lình; (quân sự) nện vào, giã vào, oàng oàng vào
    • to pound at the door
      đập cửa thình thình
    • guns pound away at the enemy's position
      đại bác oàng oàng vào vị trí địch
  2. (+ along, on...) chạy uỳnh uỵch, đi uỳnh uỵch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pound"

pound
A dog waits for adoption at the local pound.