hampe

danh từ giống cái
  1. cán (cờ, bút lông.)
    • Hampe de drapeau
      cán cờ
    • Hampe florale
      (thực vật học) cán hoa
  2. nét sổ, nét đứng (chữ viết)
  3. (săn bắn) ức hươu
  4. thịt hông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hampe"

Từ có nhắc đến "hampe"

hampe
Le drapeau flotte au vent au sommet de sa hampe.