handful

/'hændful/
danh từ
  1. (một) nhúm, (một) nắm; (một) ít (người...)
    • a handful of paper
      một nắm giấy
    • a handful of people
      một ít người
  2. (thông tục) người khó chịu, việc khó chịu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "handful"

handful
A child picks up a handful of colorful marbles from the floor.