hangdog

/'hæɳdɔg/
Học thuật
Thân thiện
hangdog

The puppy had a hangdog expression after chewing the slipper.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Xấu hổ, hổ thẹn: Thể hiện vẻ mặt hoặc thái độ của một người cảm thấy tội lỗi, xấu hổ hoặc bị đánh bại.
    • Ti tiện, đê tiện, hèn hạ: Miêu tả tính cách hoặc hành vi của một người thấp kém, nhút nhát hoặc đáng khinh.
  2. Danh từ:

    • Người ti tiện, người đê tiện: Chỉ một người tính cách hèn nhát, đáng khinh hoặc luôn có vẻ sợ hãi, xấu hổ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • He had a hangdog expression after being scolded by his boss. (Anh ta có vẻ mặt xấu hổ sau khi bị sếp mắng.)
    • The hangdog servant scurried away without looking up. (Người đầy tớ hèn hạ lén lút bỏ đi không dám ngẩng đầu lên.)
  • Danh từ:

    • He wandered the streets like a hangdog, avoiding everyone's gaze. (Hắn lang thang trên phố như một kẻ ti tiện, tránh ánh mắt của mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a hangdog look/expression/air": một vẻ mặt/ thái độ xấu hổ, tội lỗi.
    • She apologized with a hangdog look on her face. ( ấy xin lỗi với vẻ mặt xấu hổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Shamefaced (adj): ngượng ngùng, xấu hổ (nhấn mạnh vào cảm giác xấu hổ).
  • Cringing (adj): khúm núm, sợ sệt (nhấn mạnh vào thái độ sợ hãi, hèn nhát).
  • Abject (adj): khốn khổ, đê hèn (nhấn mạnh vào sự thấp kém cùng cực).
Từ đồng nghĩa
  • Ashamed: xấu hổ.
  • Guilty: cảm thấy tội lỗi.
  • Furtive: lén lút, vụng trộm.
  • Wretched: khốn khổ, đáng thương.
Thành ngữ liên quan
  • To look hangdog: trông có vẻ xấu hổ hoặc tội lỗi.
    • Stop looking so hangdog and tell me what happened. (Đừng trông xấu hổ như vậy nữa nói cho tôi biết chuyện đã xảy ra đi.)
hangdog

The puppy had a hangdog expression after chewing the slipper.

danh từ
  1. người ti tiện, người đê tiện, người lén lút hèn hạ
tính từ
  1. xấu hổ, hổ thẹn
    • a hangdog look
      vẻ xấu hổ
  2. ti tiện, đê tiện, lén lút hèn hạ

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự