hangdog

/'hæɳdɔg/
danh từ
  1. người ti tiện, người đê tiện, người lén lút hèn hạ
tính từ
  1. xấu hổ, hổ thẹn
    • a hangdog look
      vẻ xấu hổ
  2. ti tiện, đê tiện, lén lút hèn hạ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

hangdog
The puppy had a hangdog expression after chewing the slipper.