hangdog
/'hæɳdɔg/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Xấu hổ, hổ thẹn: Thể hiện vẻ mặt hoặc thái độ của một người cảm thấy tội lỗi, xấu hổ hoặc bị đánh bại.
- Ti tiện, đê tiện, hèn hạ: Miêu tả tính cách hoặc hành vi của một người thấp kém, nhút nhát hoặc đáng khinh.
Danh từ:
- Người ti tiện, người đê tiện: Chỉ một người có tính cách hèn nhát, đáng khinh hoặc luôn có vẻ sợ hãi, xấu hổ.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- He had a hangdog expression after being scolded by his boss. (Anh ta có vẻ mặt xấu hổ sau khi bị sếp mắng.)
- The hangdog servant scurried away without looking up. (Người đầy tớ hèn hạ lén lút bỏ đi mà không dám ngẩng đầu lên.)
Danh từ:
- He wandered the streets like a hangdog, avoiding everyone's gaze. (Hắn lang thang trên phố như một kẻ ti tiện, tránh ánh mắt của mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "a hangdog look/expression/air": một vẻ mặt/ thái độ xấu hổ, tội lỗi.
- She apologized with a hangdog look on her face. (Cô ấy xin lỗi với vẻ mặt xấu hổ.)
Biến thể và từ gần giống
- Shamefaced (adj): ngượng ngùng, xấu hổ (nhấn mạnh vào cảm giác xấu hổ).
- Cringing (adj): khúm núm, sợ sệt (nhấn mạnh vào thái độ sợ hãi, hèn nhát).
- Abject (adj): khốn khổ, đê hèn (nhấn mạnh vào sự thấp kém cùng cực).
Từ đồng nghĩa
- Ashamed: xấu hổ.
- Guilty: cảm thấy tội lỗi.
- Furtive: lén lút, vụng trộm.
- Wretched: khốn khổ, đáng thương.
Thành ngữ liên quan
- To look hangdog: trông có vẻ xấu hổ hoặc tội lỗi.
- Stop looking so hangdog and tell me what happened. (Đừng có trông xấu hổ như vậy nữa và nói cho tôi biết chuyện gì đã xảy ra đi.)
danh từ
- người ti tiện, người đê tiện, người lén lút hèn hạ
tính từ
- xấu hổ, hổ thẹn
- a hangdog lookvẻ xấu hổ
- ti tiện, đê tiện, lén lút hèn hạ