reposer

ngoại động từ
  1. đặt lại, để lại
    • Reposer un livre sur la table
      đặt lại quyển sách lên bàn
  2. đặt lên, dựa lên
    • Reposer sa tête sur un oreiller
      đặt đầu lên một cái gối
  3. làm cho yên tĩnh, làm cho thư thái
    • Cela repose l'esprit
      điều đó làm thư thái tinh thần
    • n'avoir pasreposer sa tête
      không chỗ trú chân
    • reposer ses yeux sur un objet
      ngắm nghía vật thích mắt
nội động từ
  1. nghỉ đêm, ngủ
    • Passer la nuit sans reposer
      suốt đêm không ngủ
  2. để, đặt
    • Une grande serviette repose sur ses genoux
      một chiếc khăn lớn đặt trên đầu gối
  3. xây trên, dựa trên
    • La maison repose sur une fondation solide
      nhà xây trên một nền móng vững chắc
    • ce raisonnement ne repose sur rien de certain
      luận ấy không dựa trên căn cứ vững chắc cả
  4. lắng xuống
    • Laisser reposer le vin
      để rượu lắng xuống
  5. yên nghỉ
    • Ici repose...
      đây... yên nghỉ (câu ghibia mộ)
  6. nghỉ, bỏ hóa (đất)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "reposer"