hard-hitting

Adjective
  1. đầy sức thuyết phục, đanh thép, sắc bén
    • a hard-hitting advertising campaign
      một chiến dịch quảng cáo sức thuyết phục mạnh mẽ
  2. mạnh mẽ, mãnh liệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

hard-hitting
A hard-hitting documentary reveals the truth about the issue.