trenchant

/'trentʃənt/
tính từ
  1. sắc bén, đánh thép, mạnh mẽ
    • a trenchant argument
      một lẽ sắc bén
  2. rõ ràng, sắc nét
    • a trenchant pattern
      mẫu rõ ràng sắc nét
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) sắc (dao)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "trenchant"

trenchant
The critic made a trenchant argument against the proposal.