effective

/'ifektiv/
tính từ
  1. kết quả
  2. hiệu lực, kết quả
    • to become effective
      bắt đầu hiệu lực
  3. tác động, ảnh hưởng; gây ấn tượng
  4. đủ sức khoẻ (để tòng quân...)
  5. thật, thật sự
danh từ
  1. người đủ sức khoẻ (để tòng quân...)
  2. lính chiến đấu
  3. số quân thực sự hiệu lực
  4. tiền kim loại (trái với tiền giấy)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

effective
The scarecrow is an effective tool to keep birds away from the crops.