hardihood

/'hɑ:dihud/
danh từ
  1. sự táo bạo; sự gan dạ, sự dũng cảm
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự trơ tráo, sự hỗn xược; sự cản trở

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

hardihood
The explorer's hardihood was evident as he ventured into the dense, uncharted jungle.