haricot

/'hærikou/
Học thuật
Thân thiện
haricot

On plante des haricots dans le jardin potager.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Đậu, đỗ: Chỉ một loại cây họ đậu hạt của , thường được dùng làm thực phẩm.
    • (Y học) Khay hình hạt đậu: Một dụng cụ y tế hình dạng giống hạt đậu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Planter des haricots. (Trồng đậu.)
    • Haricot blanc. (Đậu trắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "C'est la fin des haricots" (thông tục): Thế là hết! Thế là xong! (Diễn tả một tình huống không còn hy vọng hoặc đã kết thúc).

    • Plus d'argent, plus de travail... c'est la fin des haricots ! (Không còn tiền, không còn việc... thế là hết!)
  • "Des haricots !" (thông tục): cóc khô ấy! (Cụm từ dùng để từ chối hoặc bày tỏ sự không tin tưởng vào giá trị của điều đó).

    • Tu crois qu'il va payer ? Des haricots ! (Anh tin là sẽ trả tiền à? cóc khô ấy!)
Biến thể từ gần giống
  • Haricot vert (danh từ giống đực): Đậu cô ve, đậu que (một loại đậu dài, thường được ăn cả quả non).

    • Nous avons mangé des haricots verts à midi. (Chúng tôi đã ăn đậu cô ve vào bữa trưa.)
  • Table haricot (sử học): Bàn hình hạt đậu (một loại bàn cổ hình dáng đặc biệt).

Từ đồng nghĩa
  • Fève (danh từ giống cái): Đậu rộng, đậu tằm (một loại đậu khác).
  • Légumineuse (danh từ giống cái): Cây họ đậu (chỉ chung các loại cây thuộc họ đậu).
haricot

On plante des haricots dans le jardin potager.

{{haricot}}
danh từ giống đực
  1. đậu, đỗ
    • Planter des haricots
      trồng đậu
    • Haricot blanc
      đậu trắng
  2. (y học) khay hình hạt đậu
    • c'est la fin des haricots
      (thông tục) thế là hết! thế là xong!
    • des haricots!
      (thông tục) cóc khô ấy
    • table haricot
      (sử học) bàn hình hạt đậu