haricot

/'hærikou/
{{haricot}}
danh từ giống đực
  1. đậu, đỗ
    • Planter des haricots
      trồng đậu
    • Haricot blanc
      đậu trắng
  2. (y học) khay hình hạt đậu
    • c'est la fin des haricots
      (thông tục) thế là hết! thế là xong!
    • des haricots!
      (thông tục) cóc khô ấy
    • table haricot
      (sử học) bàn hình hạt đậu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

haricot
On plante des haricots dans le jardin potager.