harpoon

/hɑ:'pu:n/
danh từ
  1. cây lao móc (để đánh cá voi...)
ngoại động từ
  1. đâm bằng lao móc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "harpoon"

Từ có nhắc đến "harpoon"

harpoon
A fisherman throws a harpoon at a large fish in the sea.