harp

/hɑ:p/
danh từ
  1. (âm nhạc) đàn hạc
nội động từ
  1. đánh đàn hạc
  2. (nghĩa bóng) (+ on) nói lải nhải, nhai đi nhai lại (một vấn đề ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "harp"

harp
A musician gently plucks the strings of a harp.