harrowing

/'hærouiɳ/
tính từ
  1. làm đau đớn, làm đau khổ; đau lòng
    • a harrowing story
      câu chuyện đau lòng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "harrowing"

harrowing
The rescue team endured a harrowing climb up the icy mountain face.