hayon

danh từ giống đực
  1. ván tiền; ván hậu (xe bò)
  2. cửa lật (xe tải)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hayon"

hayon
Le hayon de la camionnette est ouvert pour charger des cartons.