han

danh từ giống đực
  1. tiếng hậy (phát ra khi đập mạnh)
    • Le han du bûcheron
      tiếng hậy của người tiều phu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "han"

han
Le bûcheron pousse un han en abattant l'arbre.