bổ

verb
  1. To strike blows (bằng dao, búa, cuốc...), to cleave, to split
    • bổ từng nhát cuốc chắc nịch
      to strike strong blows with a hoe
    • bổ củi
      to split firewood
    • đau đầu như búa bổ
      one's head is splitting, to have a splitting headache
  2. To cut into segments (quả cây)
    • bổ quả dưa
      to cut a water-melon into segments
  3. To rush headlong, to plunge headlong
    • máy bay nhào lên bổ xuống
      the plane zoomed up and plunged down headlong
    • bất thình lình nhảy bổ vào địch thủ
      to rush headlong all of a sudden into one's opponent
  4. To apportion

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bổ
Mẹ nấu món canh gà hầm thuốc bắc để bồi bổ sức khỏe.