worry

/'wʌri/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự lo lắng, nỗi lo: Cảm giác bất an, căng thẳng hoặc sợ hãi về một điều đó có thể xảy ra.
    • Điều lo lắng, mối bận tâm: Một vấn đề cụ thể gây ra cảm giác lo âu.
  2. Động từ:

    • Lo lắng, lo nghĩ (nội động từ): Cảm thấy hoặc thể hiện sự lo âu, bất an về một điều đó.
    • Làm phiền, quấy rầy (ngoại động từ): Gây ra sự lo lắng hoặc khó chịu cho ai đó; cũng có thể chỉ hành động (của động vật) cắn, kéo hoặc một vật liên tục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Her main worry is her son's safety. (Nỗi lo chính của ấy sự an toàn của con trai.)
    • Financial worries kept him awake at night. (Những mối lo tài chính khiến anh ấy thức trắng đêm.)
  • Động từ (nội động từ - lo lắng):

    • Don't worry, everything will be fine. (Đừng lo, mọi chuyện sẽ ổn thôi.)
    • She worries about her exam results. ( ấy lo lắng về kết quả kỳ thi của mình.)
  • Động từ (ngoại động từ - làm phiền):

    • The constant noise worries the elderly neighbor. (Tiếng ồn liên tục làm phiền người hàng xóm lớn tuổi.)
    • The puppy worried the slipper until it was torn apart. (Chú chó con gặm kéo chiếc dép đi trong nhà cho đến khi bị toạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to worry along": vẫn tiếp tục, vẫn tiến bước gặp khó khăn.

    • Despite the setbacks, we just have to worry along and finish the project. (Bất chấp những trở ngại, chúng tôi vẫn phải tiếp tục hoàn thành dự án.)
  • "to worry out": lo lắng để tìm ra giải pháp, suy nghĩ miệt mài để giải quyết.

    • He finally worried out the answer to the complex math problem. (Cuối cùng anh ấy cũng suy nghĩ miệt mài để tìm ra đáp án cho bài toán phức tạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Worried (tính từ): có vẻ lo lắng, đầy lo âu.

    • He had a worried expression on his face. (Anh ấy có vẻ mặt đầy lo âu.)
  • Worrisome (tính từ): đáng lo ngại, gây ra lo lắng.

    • The patient's symptoms are worrisome. (Các triệu chứng của bệnh nhân thật đáng lo ngại.)
  • Worrywart (danh từ, thông tục): người hay lo lắng, người hay lo xa.

    • Don't be such a worrywart; the plan is solid. (Đừng lo xa quá; kế hoạch này rất chắc chắn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự lo lắng): anxiety (sự lo âu), concern (mối quan tâm, lo ngại), unease (sự bồn chồn).
  • Động từ (lo lắng): fret (băn khoăn, lo lắng), agonize (day dứt, đau khổ lo), be anxious (lo lắng, bồn chồn).
  • Động từ (làm phiền): bother (làm phiền), disturb (làm xáo trộn, quấy rầy), harass (quấy rầy liên tục).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Worry at something: (1) Cố gắng giải quyết một vấn đề bằng cách suy nghĩ liên tục. (2) (Về động vật) Cắn hoặc kéo một vật.
    • She kept worrying at the problem until she found a solution. ( ấy cứ suy nghĩ mãi về vấn đề cho đến khi tìm ra giải pháp.)
    • The dog worried at the rope, trying to break it. (Con chó cắn kéo sợi dây, cố gắng làm đứt .)
Thành ngữ liên quan
  • "Not to worry" / "Don't worry": Đừng lo, không phải lo cả. (Cụm từ an ủi thông dụng).

    • You forgot the book? Not to worry, I have a spare copy. (Cậu quên sách à? Đừng lo, tớ bản dự phòng.)
  • "I should worry" (Mỹ, thông tục): Điều đó chẳng phiền hà tôi chút nào; tôi chẳng bận tâm.

    • They said I'm too slow? I should worry! (Họ nói tôi quá chậm á? Tôi cóc cần bận tâm!)
danh từ
  1. sự lo lắng; điều lo nghĩ
  2. sự quấy rầy; điều làm phiền, điều khó chịu
  3. sự nhạy (của chó săn)
ngoại động từ
  1. quấy rầy, làm phiền, làm khó chịu
    • to worry someone with foolish questions
      quấy rầy người nào bằng những câu hỏi ngớ ngẩn
    • to be dreadfully worried
      rất lo phiền
nội động từ
  1. lo, lo nghĩ
    • don't worry
      đừng lo
    • to worry about little things
      lo những việc linh tinh
    • to wear a worried look
      nét mặt có vẻ lo nghĩ
  2. nhay (chó)

Idioms

  • to worry along
    vẫn tiến bước mặc dầu gặp khó khăn
  • to worry out
    lo lắng để giải quyết bằng xong (một vấn đề)
  • I should worry
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) điều đó chẳng phiền hà tôi chút nào