worry

/'wʌri/
danh từ
  1. sự lo lắng; điều lo nghĩ
  2. sự quấy rầy; điều làm phiền, điều khó chịu
  3. sự nhạy (của chó săn)
ngoại động từ
  1. quấy rầy, làm phiền, làm khó chịu
    • to worry someone with foolish questions
      quấy rầy người nào bằng những câu hỏi ngớ ngẩn
    • to be dreadfully worried
      rất lo phiền
nội động từ
  1. lo, lo nghĩ
    • don't worry
      đừng lo
    • to worry about little things
      lo những việc linh tinh
    • to wear a worried look
      nét mặt có vẻ lo nghĩ
  2. nhay (chó)

Idioms

  • to worry along
    vẫn tiến bước mặc dầu gặp khó khăn
  • to worry out
    lo lắng để giải quyết bằng xong (một vấn đề)
  • I should worry
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) điều đó chẳng phiền hà tôi chút nào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa