hearsay

/'hiəsei/
danh từ
  1. tin đồn, lời đồn
    • to have something by hearsay
      biết cái do nghe đồn
định ngữ
  1. dựa vào tin đồn, do nghe đồn
    • hearsay evidence
      chứng cớ dựa vào lời nghe đồn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hearsay"

hearsay
The judge ruled the evidence inadmissible because it was based on hearsay.