rumour

/'ru:mə/
danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) rumor)
  1. tiếng đồn, tin đồn
    • has it (goes) that
      người ta đồn rằng
    • rumours are about (afloat)
      đây đó tiếng đồn (về việc )
ngoại động từ
  1. đồn, đồn đại
    • it is rumoured that
      người ta đồn rằng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "rumour"

rumour
A student hears a rumour in the school hallway.